VAN CỔNG-VAN CONG-GATE VALVES ZTS

 

 

Tải về:

1. Brochures    2. Catalogs

 

VAN CỔNG ZTS

 

 

-Hãng sản xuất: KSB Germany

-Nơi sản xuất: Nhà máy Pegnitz - Đức

-Nơi bán: Tại kho Kiot 01, Cao Ốc Khang Gia, P.14, Q. Gò Vấp, TP. HCM

-Bảo hành: 18 tháng

 

 

CHI TIẾT SẢN PHẨM

 

+Ứng Dụng: Các ngành công nghiệp, nhà máy điện, nhà máy lọc khí, công nghệ chế biến, cung cấp khí đốt, hơi nước, cơ sở tái chế, nước nóng, các ứng dụng dầu nhiệt, các nhà máy sản xuất nói chung,...

+Môi Chất Sử Dụng: Hơi nước, khí, nước nóng, dầu tải nhiệt, xử lý nước,...

+Vật Liệu: Forged steel

+Kích thước: DN 50-800

+Áp suất: tới PN600

+Nhiệt độ: Từ -10°C đến 650°C

+Thiết kế đặc biệt: Metal to metal seat

+Kiểu kết nối: Nối hàn Butt Welded Ends

 

Design 
Butt weld end gate valve with pressure seal bonnet, billet forged body, seats made of wear and corrosion resistant stellite, flexible wedges for exact adaptation to valve seats. 
Application 
In industrial plants, power stations, process engineering and shipbuilding. For water, steam, gas, oil and other non-aggressive fluids. Other fluids on request.

 

Tổng Quan - Overview of technical data
Bonnet design Yoke for fitting actuator
Maximum temperature 650 002
DN max. 800
Body/bonnet seal element Pressure seal bonnet
Handwheel movememt Non- rising
Minimum temperature 10- 002
DN min. 50
Valve disc/plug material Metal- to-metal seat
eClass assignment 37010101
Body material (EN standard) 1. 7335; 1. 0460; 1. 4905;1.5415;1.7380;1.6368;1.4903;1.4922
Threaded-end design butt weld end design
Stem sealing Gland packing
Body design Straight pattern body
Body material Forged steel
Actuator options available ex works Pneumatic actuator to customer' s choice;Electric actuator to customer's choice
Body material(s) (ASTM standard) A182- 05a F36;A182 F91;A182 F92
PN max. 600
Main applications Industry and process engineering; Energy;Shipping / Shipbuilding